Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Soluto năm 2019 Phiên bản 1.4 AT Deluxe

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1396
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4300
Chiều Rộng (mm)
1700
Chiều Cao (mm)
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2570
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1480
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Kích thước lốp/lazang
175/70 R14
Trọng lượng bản thân (kg)
1030
Trọng lượng toàn tải (kg)
1480
Dung tích khoang hành lý (lít)
475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.4L MPI
Công suất cực đại (kW)
69.9
Công suất cực đại (hp)
94
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
132
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
43
Tốc độ tối đa (km/h)
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Dạng cột
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Số vùng điều hòa
1
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
AVN 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM, USB, AUX, Bluetooth, Kia Link

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Không lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS