Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Sorento năm 2014 Phiên bản GAT 2.4L 4WD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
2014
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2359
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4685
Chiều Rộng (mm)
1885
Chiều Cao (mm)
1710
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1618
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1621
Khoảng sáng gầm xe (mm)
184
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.440
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1780
Trọng lượng toàn tải (kg)
2410

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC, CVVT
Công suất cực đại (hp)
172
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
226
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3750
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
Tốc độ tối đa (km/h)
190

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng
Hàng ghế thứ 2
gập 5:5
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 dàn độc lập
Cửa sổ trời
Cửa số trời Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
DVD, GPS, Bluetooth. Kết nối AUX,USB, Ipod

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS