Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Fortuner năm 2014 Phiên bản 2.7V 4x2 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2009
Năm kết thúc thế hệ
2017
Mã thế hệ
AN60
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2694
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1710 - 1770
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2TR - FE
Công suất cực đại (kW)
118
Công suất cực đại (hp)
158
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Ăng ten trên kính
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
Chỉnh điện, điều chỉnh 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Trượt
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Hệ thống loa
6
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm và chống kẹt phía người lái
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS