Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Evoque năm 2020 Phiên bản R-Dynamic HSE

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
L551
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4371
Chiều Rộng (mm)
1904
Chiều Cao (mm)
1649
Chiều dài cơ sở (mm)
2681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
212
Kích thước lốp/lazang
R20

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
184
Công suất cực đại (hp)
249
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.6
Tốc độ tối đa (km/h)
230

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Thanh chống MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Windsor
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số tương tác 12.3 inch
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển, sưởi
Ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng, nhớ vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh cố định
Màn hình giải trí
Pivi Pro 11.4 inch cảm ứng
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS