Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover năm 2020 Phiên bản Autobiography LWB 3.0 I6

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
2022
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2996
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
Chiều Rộng (mm)
2073
Chiều Cao (mm)
1868
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.7
Trọng lượng bản thân (kg)
2256
Trọng lượng toàn tải (kg)
3070
Dung tích khoang hành lý (lít)
1943

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
340
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500 - 5000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
6
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Bộ siêu nạp
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
86
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
209
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.5
Tiêu chuẩn khí thải
EURO V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
từ 630 đến 1 010

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Hệ thống treo sau
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Nội thất

An toàn/An ninh

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS