Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover Velar năm 2025 Phiên bản Autobiography 2.0 P400e PHEV

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
L560
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
2995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
Chiều Rộng (mm)
2041
Chiều Cao (mm)
1683
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
Kích thước lốp/lazang
21" Kiểu 5109
Trọng lượng bản thân (kg)
2308
Trọng lượng toàn tải (kg)
2740
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
P340 MHEV turbo I6
Công suất cực đại (kW)
183.9
Công suất cực đại (hp)
404
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
640
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4400
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại tăng áp
Turbocharged I6
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
69
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
Tốc độ tối đa (km/h)
209
Loại Hybrid
PHEV
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
49 - 59km
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
8h
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (0 - 80%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Pixel LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Windsor
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Ghế lái
chỉnh điện 20 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 20 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40 có thể ngả bằng điện
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh trượt
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian™
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎