Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Lexus LM năm 2021 Phiên bản 350

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ nhất (LM300h/LM350)
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
2023
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5040
Chiều Rộng (mm)
1850
Chiều Cao (mm)
1895
Chiều dài cơ sở (mm)
3000
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1600
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1595
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/50R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2185
Trọng lượng toàn tải (kg)
2485

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2GR-FKS
Công suất cực đại (kW)
221
Công suất cực đại (hp)
296
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
361
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4700
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử kết hợp D-4S (trực tiếp và đa điểm)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco, Normal

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép (Double Wishbone)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED, tự động bật/tắt, điều chỉnh góc chiếu, đèn ban ngày LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Semi-Aniline cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, sưởi/làm mát
Điều hòa
Tự động
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời đôi (trước và sau)
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎