Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Lexus RX năm 2010 Phiên bản 450h

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2008
Năm kết thúc thế hệ
2015
Mã thế hệ
AL10
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Canada
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4770
Chiều Rộng (mm)
1885
Chiều Cao (mm)
1725
Chiều dài cơ sở (mm)
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1620
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
Kích thước lốp/lazang
Tùy chọn 235/60 R18 - 235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
2130 - 2205
Trọng lượng toàn tải (kg)
2700
Dung tích khoang hành lý (lít)
446 - 1570

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.5 L 2GR-FXE V6
Công suất cực đại (kW)
183
Công suất cực đại (hp)
249
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
317
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
Kiểu dáng động cơ
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
12.5:1
Loại hộp số
Tự động e-CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.0
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 4
Loại Hybrid
FHEV (Full Hybrid Electric Vehicle)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
167 + 68
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
335 + 139
Công suất cực đại kết hợp (hp)
299
Dung lượng Pin (kWh)
1.9 kWh
Loại pin
Nickel-metal hydride (NiMH)

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da + ốp gỗ
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí và có chức năng sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng và có chức năng sưởi
Hàng ghế thứ 2
Gập 40/20/40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện; Chức năng tự động lên/xuống trên tất cả các cửa sổ; Chống kẹt cửa sổ; Kính cửa chống thấm nước

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎

Vận hành

Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎