Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Lexus RX năm 2016 Phiên bản 450h

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
2022
Mã thế hệ
AL20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4890
Chiều Rộng (mm)
1895
Chiều Cao (mm)
1720
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1635
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1625
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/55R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2155
Trọng lượng toàn tải (kg)
2715

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.5 L 2GR-FXS V6
Công suất cực đại (kW)
230
Công suất cực đại (hp)
262
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
335
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4600
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Tự động ECVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
72
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport S, Sport S+, Customize
Loại Hybrid
HEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
167/68
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
335/139
Công suất cực đại kết hợp (hp)
313
Dung lượng Pin (kWh)
1.9 kWh
Loại pin
Nickel-metal hydride (NiMH)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
cụm đồng hồ dạng analog nằm đối xứng qua một màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Vô lăng 3 chấu bọc da + gỗ chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, 4 tùy chọn bơm hơi tựa lưng, sưởi và làm mát ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát ghế
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập tựa lưng theo tỉ lệ 40:20:40 và trượt 60:40
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng cỡ lớn 12,3 inch
Hệ thống loa
Mark Lavinson 15 loa với công suất 835 watts
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/AU,HDMI

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm có chức năng khóa đai khẩn cấp ELR và căng đai khẩn cấp
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎