Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Mazda 6 năm 2015 Phiên bản 2.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2025
Mã thế hệ
GJ1 / GL
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2488
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4865
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2830
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
225/45R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1480
Trọng lượng toàn tải (kg)
1930

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L Skyactiv-G PY-VPS I4
Công suất cực đại (kW)
138
Công suất cực đại (hp)
185
Vòng tua tối đa (rpm)
5700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3250
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
62

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nội thất bọc da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, tích hợp chức năng nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Đơn - Đóng / Mở chỉnh điện
Hệ thống loa
11 Loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện, một chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AUX,USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎