Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Mazda CX5 năm 2019 Phiên bản 2.0 Deluxe FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ 2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
2025
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4550
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1550
Trọng lượng toàn tải (kg)
2000
Dung tích khoang hành lý (lít)
442

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
154
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
56

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Khởi động nút bấm
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện chống kẹt
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS