Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mini Convertible năm 2025 Phiên bản Cooper S

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
F65/66/67
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
Số cửa
2
Kiểu dáng
Convertible/Cabriolet

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3876
Chiều Rộng (mm)
1744
Chiều Cao (mm)
1431
Chiều dài cơ sở (mm)
2495
Kích thước lốp/lazang
215/40R18
Dung tích khoang hành lý (lít)
160 - 215

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L B48A20 turbo I4
Công suất cực đại (kW)
150
Công suất cực đại (hp)
204
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1450 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại tăng áp
Twin Power Turbo
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
7
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.9
Tốc độ tối đa (km/h)
237
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.7

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Thích ứng
Hệ thống treo sau
Thích ứng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Vescin
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Thể thao, bọc da, sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí, bơm lưng, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
OLED 9.5 inch
Hệ thống loa
Harman Kardon 12 loa 365W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎

An toàn/An ninh

Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎

Phiên bản khác