Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 408 năm 2026 Phiên bản Premium 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
P54
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1598
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4687
Chiều Rộng (mm)
1850
Chiều Cao (mm)
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2787
Khoảng sáng gầm xe (mm)
189
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
Dung tích khoang hành lý (lít)
536

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6 Turbo PureTech
Công suất cực đại (kW)
5500
Công suất cực đại (hp)
218
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Chế độ vận hành
Normal, Eco, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 10 inch
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Màn hình giải trí
10 inch
Hệ thống loa
6 loa

An toàn/An ninh

Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
phía sau, 180 độ
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎