Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 408

Xem chi tiết các đời xe Peugeot 408 cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 Thế hệ thứ 3 (P54) -
Năm bắt đầu thế hệ 2022 2023 -
Mã thế hệ P54 -
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1598 1997
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa 5 4
Kiểu dáng Crossover Sedan
Hạng xe C -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4687 -
Chiều Rộng (mm) 1850 -
Chiều Cao (mm) 1510 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2787 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 189 -
Kích thước lốp/lazang 225/55R18, 245/40R20 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 536 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.6 Turbo PureTech 1.6L Turbo PureTech -
Công suất cực đại (kW) 5500 162 -
Công suất cực đại (hp) 218 -
Vòng tua tối đa (rpm) - 5500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 300 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 2000 -
Kiểu dáng động cơ - I -
Số lượng xy lanh - 4 -
Vị trí đặt động cơ - Trước -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng trực tiếp -
Loại hộp số Tự động -
Số lượng cấp số 8 -
Chế độ vận hành Normal, Eco, Sport -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập McPherson -
Hệ thống treo sau - Bán độc lập -
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED, LED Matrix Adaptives Full LED, LED Matrix Vision -
Cụm đèn sau LED -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Rửa đèn pha - ✕︎ -
Đèn ban ngày - ✕︎ ✔︎ -
Đèn sương mù phía trước - ✕︎ -
Đèn phanh trên cao - ✕︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✕︎ ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✕︎ -
Sấy gương chiếu hậu - ✕︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Cửa hít - ✕︎ -
Cốp đóng mở điện Tùy chọn -
Mở cốp rảnh tay Tùy chọn -
Giá nóc - ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da, Da Nappa, Da cao cấp Da, Da Nappa cao cấp kết hợp Alcantara -
Khởi động nút bấm - ✕︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số 10 inch Màn hình kỹ thuật số 10 inch, Màn hình kỹ thuật số 3D i-Cockpit 10 inch -
Chìa khóa thông minh - ✕︎ -
Vô lăng Bọc da -
Khởi động xe từ xa - ✕︎ -
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, sưởi Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✕︎ ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✕︎ -
Sạc không dây - ✕︎ ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước Tùy chọn -
Điều hòa - Tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2 Tùy chọn -
Số vùng điều hòa - 2 vùng -
Cửa gió hàng ghế sau - ✕︎ -
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panorama -
Hệ thống lọc không khí Tùy chọn -
Màn hình giải trí 10 inch Cảm ứng 10 inch -
Đèn trang trí nội thất - ✕︎ Tùy chọn -
Hệ thống loa 6 loa, 10 loa 6 loa, Focal Premium 10 loa -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✕︎ -
An toàn/An ninh
Số túi khí - 6 -
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✕︎ ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✕︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✕︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) - ✕︎ ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✕︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✕︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✕︎ ✔︎ -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✕︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Camera phía sau, 180 độ, Camera 360 độ Camera 360 độ -
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) - ✕︎ -
Hệ thống cảnh báo tốc độ - ✕︎ -
Phanh tay điện tử - ✕︎ ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✕︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía sau - ✕︎ ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✕︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✕︎ ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✕︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✕︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✕︎ -
Cảnh báo chống trộm - ✕︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✕︎ -
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy - ✕︎ -
Quản lý xe qua ứng dụng - ✕︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✕︎ -
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) - ✕︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✕︎ -
Gài cầu điện - ✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✕︎ -
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - ✕︎ -
Cảnh báo điểm mù (BSM) Tùy chọn -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✕︎ -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường - ✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường Tùy chọn -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - ✕︎ -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Cảnh báo va chạm tại giao lộ - ✕︎ -
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) - ✕︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✕︎ -
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) - ✕︎ -
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) - ✕︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) Tùy chọn -
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành - ✕︎ -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) - ✕︎ ✔︎ -
Hệ thống bảo vệ người đi bộ - ✕︎ -
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Hệ thống ổn định gió ngang - ✕︎ -
Hệ thống xe tự lái - ✕︎ -