Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 408

Xem chi tiết các đời xe Peugeot 408 cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 Thế hệ thứ 3 (P54) - 1
Năm bắt đầu thế hệ 2022 2023 - 2013
Năm kết thúc thế hệ - 2019
Mã thế hệ P54 -
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1598 1997
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa 5 4
Kiểu dáng Crossover Sedan
Hạng xe C - C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4687 4688
Chiều Rộng (mm) 1850 1815
Chiều Cao (mm) 1510 1525
Chiều dài cơ sở (mm) 2787 2710
Khoảng sáng gầm xe (mm) 189 -
Kích thước lốp/lazang 225/55R18, 245/40R20 215/50R17
Trọng lượng bản thân (kg) - 1500, 1450 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 536 - 560
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.6 Turbo PureTech 1.6L Turbo PureTech -
Công suất cực đại (kW) 5500 5500, 160 5500 162 102
Công suất cực đại (hp) 218 139
Vòng tua tối đa (rpm) - 5500 - 5500 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 300 200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 2000 - 2000 4000
Kiểu dáng động cơ - I - I
Số lượng xy lanh - 4 - 4
Vị trí đặt động cơ - Phía trước - Trước
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng trực tiếp, Phun xăng điện tử trực tiếp - Phun xăng trực tiếp Phun đa điểm điện tử
Loại hộp số Tự động Tự động, AT Tự động - AT
Số lượng cấp số 8 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 52 - 60
Chế độ vận hành Normal, Eco, Sport -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập McPherson - Độc lập McPherson Độc lập McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau - Thanh xoắn - Bán độc lập Thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước - Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa đặc - Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED, LED Matrix Adaptives LED, Full LED, LED Matrix Adaptives LED, LED Matrix Adaptives Full LED, LED Matrix Vision Halogen Projector
Cụm đèn sau LED -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Rửa đèn pha - ✕︎ -
Đèn ban ngày - Tùy chọn ✕︎ ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✕︎ -
Đèn phanh trên cao - Tùy chọn ✕︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - Tùy chọn ✕︎ ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - Tùy chọn - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✕︎ - ✔︎
Sấy gương chiếu hậu - ✕︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Cửa hít - ✕︎ -
Cốp đóng mở điện Tùy chọn -
Mở cốp rảnh tay Tùy chọn -
Giá nóc - ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da, Da Nappa, Da cao cấp Da, Da Nappa cao cấp kết hợp Alcantara Da
Khởi động nút bấm - Tùy chọn ✕︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số 10 inch Kỹ thuật số 10 inch, Màn hình kỹ thuật số, Kỹ thuật số 10 inch (i-Cockpit) Kỹ thuật số 10 inch Màn hình kỹ thuật số 10 inch, Màn hình kỹ thuật số 3D i-Cockpit 10 inch Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh - Tùy chọn ✕︎ -
Vô lăng Bọc da Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Khởi động xe từ xa - ✕︎ -
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, sưởi Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✕︎ ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện Chỉnh điện, Chỉnh cơ Chỉnh điện Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✕︎ -
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 - Gập 60:40
Sạc không dây - ✕︎ ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước Tùy chọn -
Điều hòa - Tự động - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 Tùy chọn -
Số vùng điều hòa - 2 - 2 vùng -
Cửa gió hàng ghế sau - Tùy chọn ✕︎ -
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panorama có, Toàn cảnh Panorama Toàn cảnh Panorama Có -
Hệ thống lọc không khí Tùy chọn -
Màn hình giải trí 10 inch 10 inch, Cảm ứng 10 inch 10 inch Cảm ứng 10 inch -
Đèn trang trí nội thất - ✕︎ Tùy chọn -
Hệ thống loa 6 loa, 10 loa 6 loa, Focal Premium 10 loa 6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✕︎ -
Cửa kính - Chỉnh điện - Chỉnh điện, chống kẹt
An toàn/An ninh
Số túi khí - 6 - 6
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các vị trí - 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) - Tùy chọn ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - Tùy chọn ✕︎ - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - Tùy chọn ✕︎ - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - Tùy chọn ✕︎ ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✕︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) - Tùy chọn ✕︎ - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✕︎ ✔︎ -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✕︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Camera phía sau, 180 độ, Camera 360 độ Camera 360 độ Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) - ✕︎ -
Hệ thống cảnh báo tốc độ - ✕︎ -
Phanh tay điện tử - Tùy chọn ✕︎ ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✕︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ Tùy chọn ✔︎ Tùy chọn -
Hệ thống cảm biến phía sau - ✕︎ ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✕︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✕︎ ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✕︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - Tùy chọn ✕︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✕︎ -
Cảnh báo chống trộm - ✕︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✕︎ -
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy - ✕︎ -
Quản lý xe qua ứng dụng - ✕︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✕︎ -
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) - ✕︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✕︎ -
Gài cầu điện - ✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✕︎ -
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - ✕︎ -
Cảnh báo điểm mù (BSM) Tùy chọn -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✕︎ -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường - ✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường Tùy chọn -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - ✕︎ -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Cảnh báo va chạm tại giao lộ - ✕︎ -
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) - ✕︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✕︎ -
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) - ✕︎ -
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) - ✕︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) Tùy chọn -
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành - ✕︎ -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) - ✕︎ ✔︎ -
Hệ thống bảo vệ người đi bộ - ✕︎ -
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) ✔︎ Tùy chọn ✔︎ -
Hệ thống ổn định gió ngang - ✕︎ -
Hệ thống xe tự lái - ✕︎ -