Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Subaru Forester năm 2022 Phiên bản 2.0i-L

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4625
Chiều Rộng (mm)
1815
Chiều Cao (mm)
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1533
Dung tích khoang hành lý (lít)
520

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
FB20 (Hộp đối xứng Boxer)
Công suất cực đại (kW)
115
Công suất cực đại (hp)
154
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Loại hộp số
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
63
Tốc độ tối đa (km/h)
193
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB, AUX

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS