Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2007 Phiên bản LE 2.4

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
Năm bắt đầu thế hệ
2006
Năm kết thúc thế hệ
2011
Mã thế hệ
XV40
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2362
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4815
Chiều Rộng (mm)
1820
Chiều Cao (mm)
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/60 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1500
Trọng lượng toàn tải (kg)
1791
Dung tích khoang hành lý (lít)
535

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2AR-FE
Công suất cực đại (kW)
118
Công suất cực đại (hp)
158
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
224
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4100
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
Chuẩn kết nối
AM/FM, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm, tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Sedan hạng D khác