Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2018 Phiên bản 2.0G

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
AN140
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
8
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
Chiều Rộng (mm)
1830
Chiều Cao (mm)
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
2370

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
102
Công suất cực đại (hp)
136
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, lò xo trụ và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Dạng thường
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình TFT 4.2-inch
Vô lăng
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, có tựa tay
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang hai bên
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
màn hình cảm ứng 7-inch
Hệ thống loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
3
Dây đai an toàn
3 điểm cho 7 vị trí, 2 điểm cho vị trí giữa hàng 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS