Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2023 Phiên bản Cross HEV 2.0 CVT FaceLift
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
Thế hệ thứ 2
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
1987
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4755
Chiều Rộng
(mm)
1845
Chiều Cao
(mm)
1790
Chiều dài cơ sở
(mm)
2850
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
167
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.67
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
Trọng lượng bản thân
(kg)
1700
Dung tích khoang hành lý
(lít)
300
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
M20A-FXS
Công suất cực đại (kW)
112
Công suất cực đại
(hp)
150
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
188 Nm
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4400
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (D-4S)
Loại tăng áp
Hút khí tự nhiên
Tỷ số nén động cơ
14.0:1
Loại hộp số
CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
52
Tốc độ tối đa
(km/h)
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
4.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
4.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
5.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Loại pin
Nickel-Metal Hydride (Ni-MH)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED (chiếu xa, chiếu gần, ban ngày)
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Hàng 2 gập 60:40, trượt và ngả; Hàng 3 gập 50:50
Sạc không dây
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Số vùng điều hòa
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.1 inch
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây
An toàn/An ninh
Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
Hệ thống xe tự lái
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !