Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2010 Phiên bản TXL 2.7L

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2694
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4930
Chiều Rộng (mm)
1885
Chiều Cao (mm)
1890
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1585
Kích thước lốp/lazang
265/65R17

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
120
Công suất cực đại (hp)
163
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
246
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử EFI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, lò xo trụ, 4 thanh liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS