Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2010 Phiên bản 1.5G FaceLift
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4300
Chiều Rộng
(mm)
1700
Chiều Cao
(mm)
1460
Chiều dài cơ sở
(mm)
2550
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1470
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1460
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4.9
Kích thước lốp/lazang
185/60R15
Trọng lượng bản thân
(kg)
1055
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1520
Dung tích khoang hành lý
(lít)
475
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
1NZ-FE
Công suất cực đại (kW)
80
Công suất cực đại
(hp)
107
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
42
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
3 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Ghế lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Chỉnh tay
Màn hình giải trí
CD Player
Hệ thống loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !