Chi tiết thông số kĩ thuật của xe VinFast Fadil năm 2021 Phiên bản 1.4 AT Plus

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1399
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3676
Chiều Rộng (mm)
1632
Chiều Cao (mm)
1530
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Kích thước lốp/lazang
185/55R15
Trọng lượng bản thân (kg)
993
Trọng lượng toàn tải (kg)
386

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Xăng, 1.4L, 4 xy-lanh thẳng hàng, DOHC
Công suất cực đại (kW)
73 kW tại 6200 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
98
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
128
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
32

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc dạng dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện (lái 1 chạm chống kẹt)
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS