Chi tiết thông số kĩ thuật của xe VinFast VF6 năm 2025 Phiên bản Plus

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Điện
Dung tích động cơ
0
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4241
Chiều Rộng (mm)
1834
Chiều Cao (mm)
1580
Chiều dài cơ sở (mm)
2730
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
235/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1600
Dung tích khoang hành lý (lít)
340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Kiểu dáng động cơ
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
0
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
Hộp số giảm tốc cấp đơn
Số lượng cấp số
1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
0
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
0
Tiêu chuẩn khí thải
Không phát thải
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
150
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
310
Dung lượng Pin (kWh)
59.6
Loại pin
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
460
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
15.64
Loại cổng sạc
Type 2, CCS Combo 2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
6.5
Loại sạc nhanh
CCS Combo 2
Thời gian sạc nhanh (h)
25 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
85

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Giả da
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
12.9 inch
Đèn trang trí nội thất
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Lái và phụ lái
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎

Phiên bản khác