Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Touareg năm 2025 Phiên bản Luxury 2.0 TSI

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2023
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
CR
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Slovakia
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4878
Chiều Rộng (mm)
1984
Chiều Cao (mm)
1717
Chiều dài cơ sở (mm)
2899
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1655
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1672
Khoảng sáng gầm xe (mm)
148 - 258
Kích thước lốp/lazang
285/45 R20
Dung tích khoang hành lý (lít)
810 - 1800

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
TSI 2.0L
Công suất cực đại (kW)
185
Công suất cực đại (hp)
251
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
Tăng áp TSI
Tỷ số nén động cơ
9.6
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
229
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10,08
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 6 +
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport, Offroad, Snow, Custom

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo khí nén, nâng hạ gầm, giảm xóc, điều khiển điện tử
Hệ thống treo sau
Treo khí nén, nâng hạ gầm, giảm xóc, điều khiển điện tử
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
IQ.Light LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Savona
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, có sưởi, chỉnh điện có nhớ vị trí
Ghế lái
Chỉnh điện 18 hướng, nhó 3 vị trí, sưởi và làm mát, bơm hơi lưng, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 18 hướng, nhó 3 vị trí, sưởi và làm mát, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Điều chỉnh độ nghiêng, sưởi ghế
Hàng ghế thứ 3
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 15.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
14 (13 + 1 loa siêu trầm), 730W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Dây đai an toàn
3 điểm ở 5 vị trí ghế với bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎