Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Viloran năm 2025 Phiên bản Premium
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2020
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Hạng xe
MPV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
5346
Chiều Rộng
(mm)
1976
Chiều Cao
(mm)
1781
Chiều dài cơ sở
(mm)
3180
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1710
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1715
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
210
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19
Trọng lượng bản thân
(kg)
2140
Dung tích khoang hành lý
(lít)
436-1381-2100
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
EA888 I4 turbo
Công suất cực đại
(hp)
220 / 4.900-6.700
Vòng tua tối đa
(rpm)
6700
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
350 / 1.600-4.300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4300
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Hệ thống phun nhiên liệu kép
Loại tăng áp
Turbo tăng áp cửa nạp kép.
Loại hộp số
Ly hợp kép DSG
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
73.5
Tốc độ tối đa
(km/h)
200
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5 Plus
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo độc lập, đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Ghế da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Thể thao 3 chấu, bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, 4 hướng đệm lưng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng đệm lưng, có sưởi
Hàng ghế thứ 2
Điều chỉnh điện ngã lưng 70°, trượt ghế chỉnh tay, tựa tay có hộc để ly, điện thoại, sạc
Sạc không dây
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Điều chỉnh độ gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động, lọc gió PM2.5 (có hiển thị trên màng hình), điều chỉnh cảm ứng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic Sunroof
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt an toàn
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth/USB. Apple CarPlay, USB, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm tất cả các ghế. Bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực ở hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !