Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Volvo S90 năm 2022 Phiên bản Inscription LWB B6 AWD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 -2020
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Malaysia
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
1969
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5090
Chiều Rộng (mm)
1903
Chiều Cao (mm)
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
3061
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1628
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1629
Kích thước lốp/lazang
245/45VR19
Trọng lượng bản thân (kg)
1868

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
I4 2.0 turbocharge
Công suất cực đại (hp)
254
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 4800
Loại tăng áp
Tăng áp và siêu nạp
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.7
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Chế độ vận hành
Eco, Comfort, Sport và Individual
Loại Hybrid
Mild Hybrid
Công suất cực đại kết hợp (hp)
320
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
400

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-12 inch
Vô lăng
Vô lăng 3 chấu bọc da cao cấp có thiết kế thể thao
Ghế lái
Chỉnh điện cùng bộ nhớ 2 vị trí, có sưởi/làm mát
Ghế bên phụ
Chỉnh điện cùng bộ nhớ 2 vị trí, có sưởi/làm mát
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động, cảm ứng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng điều khiển trung tâm SENSUS 9 inch
Hệ thống loa
Bowers & Wilkins 19 loa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống xe tự lái
✔︎