So sánh xe Audi A1 Sportback S-line 2016 vs Kia Picanto S 1.25 MT 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
999
1248
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3595
Chiều Rộng (mm)
-
1595
Chiều Cao (mm)
-
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2385
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.900
Kích thước lốp/lazang
-
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
-
940
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
DOHC
Công suất cực đại (hp)
-
86
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
169

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Kiểu Mc Pherson
Hệ thống treo sau
-
Trục xoắn lò xo trụ
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
DVD, GPS, Bluetooth, Kết nối AUX,USB, Ipod

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎