So sánh xe Audi A6 S Line 40 TFSI 2024 vs Toyota Camry 2.0E 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
6
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2006
Năm kết thúc thế hệ
2025
2011
Mã thế hệ
C8 4K
XV40
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đài Loan
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1984
1986
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4939
4825
Chiều Rộng (mm)
1886
1820
Chiều Cao (mm)
1457
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2932
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1617
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
120
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.05
-
Kích thước lốp/lazang
245/45R19
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1680
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
530
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L TFSI I4 Chu trình Miller
1AZ-FE
Công suất cực đại (kW)
180
108
Công suất cực đại (hp)
190
158
Vòng tua tối đa (rpm)
4200 - 6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
218
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1450 - 4200
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng điện tử đa điểm EFI
Loại tăng áp
Turbo tăng áp đơn cuộn kép
-
Tỷ số nén động cơ
12.2:1
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
7
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
73
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
237
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.40
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.01
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d-ISC-FCM
Euro 4
Chế độ vận hành
Audi Drive : Efficiency, Comfort, Auto, Dynamic, Individual
-
Loại Hybrid
MHEV
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm độc lập
-
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm độc lập
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da tổng hợp và hệ thống đệm tựa đầu tích hợp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu 7 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
3 chấu thể thao S line bọc da, chỉnh điên đa hướng
-
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, chức năng ghi nhớ
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có hỗ trợ tựa lưng 4 chiều và tựa đầ
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập theo tỷ lệ 40/20/40
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
8,8 inch HD phía trên và 8,6 inch phía dưới
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
10 loa bộ khuếch đại 6 kênh, 180 W
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth, giao diện kết nối Smartphone, ổ cắm USB sạc và kết nối dữ liệu phía sau
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-