So sánh xe Audi A8 2026 vs Mercedes Benz C class 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
D5 - 2022
-
Năm bắt đầu thế hệ
2017
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
4N
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2995
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5302
-
Chiều Rộng (mm)
1945
-
Chiều Cao (mm)
1488
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3128
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1645
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1633
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.45
-
Kích thước lốp/lazang
265/40R20
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1980
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
505
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L Biturbo FSI V6 MHEV
-
Công suất cực đại (kW)
250
-
Công suất cực đại (hp)
340
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370 - 4500
-
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Biturbo
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
82
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.7
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13.12
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.71
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11.04
-
Loại Hybrid
MHEV
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén thích ứng
-
Hệ thống treo sau
Khí nén thích ứng
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
-
Cụm đèn sau
OLED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Audi virtual cockpit
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, chỉnh điện
-
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Hệ thống MMI touch response kép (10.1 inch và 8.6 inch)
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Bang & Olufsen 3D 23 loa
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto không dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360 độ
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-