So sánh xe Audi Q5 2023 vs LandRover Range Rover 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
4
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2017
Năm kết thúc thế hệ
2024
2022
Mã thế hệ
FY
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4682
5200
Chiều Rộng (mm)
1983
2073
Chiều Cao (mm)
1662
1868
Chiều dài cơ sở (mm)
2824
3120
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1616
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1609
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
6.7
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19 101W
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1825
2256
Trọng lượng toàn tải (kg)
2445
3070
Dung tích khoang hành lý (lít)
520 - 1580
1943

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
TFSI I4
-
Công suất cực đại (kW)
183
-
Công suất cực đại (hp)
245
340
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6000
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
3500 - 5000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
công nghệ turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
Bộ siêu nạp
Loại hộp số
Tự động S-Tronic
AT
Số lượng cấp số
7
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
86
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
237
209
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.73
10.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.03
13.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.41
8.5
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO V
Chế độ vận hành
Audi "Drive "
-
Loại Hybrid
Mild hybrid (MHEV)
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
từ 630 đến 1 010

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
-
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, nhớ vị trí
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế sau tiện nghi, gập tỉ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí MMI cảm ứng 10.1-inch
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, đóng mở 1 chạm ở tất cả các cửa
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-