So sánh xe LandRover Range Rover 2021 vs Toyota Land Cruiser 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
-
Năm bắt đầu thế hệ
2017
-
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2996
3346
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5200
-
Chiều Rộng (mm)
2073
-
Chiều Cao (mm)
1868
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3120
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.7
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2256
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3070
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
1943
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
340
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500 - 5000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
6
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Bộ siêu nạp
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
86
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
209
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
EURO V
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
từ 630 đến 1 010
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-