So sánh xe Audi Q5 Black Edition 45 TFSI Quattro 2024 vs BMW X6 xDrive40i M Sport 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
3
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2019
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
FY
G06
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
2998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4682
4935
Chiều Rộng (mm)
1983
2004
Chiều Cao (mm)
1662
1696
Chiều dài cơ sở (mm)
2824
2975
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1616
1680
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1609
1698
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19 101W
275/45R20 - 305/40R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1825
2095
Trọng lượng toàn tải (kg)
2445
2840
Dung tích khoang hành lý (lít)
520 - 1580
580 - 1530

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
TFSI I4
3.0 L B58 turbo I6
Công suất cực đại (kW)
183
250
Công suất cực đại (hp)
245
340
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6000
5500 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
1600 - 4800
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
công nghệ turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
TwinPower Turbo
Loại hộp số
Tự động S-Tronic
Tự động
Số lượng cấp số
7
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
83
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
5.5
Tốc độ tối đa (km/h)
237
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.73
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.41
-
Chế độ vận hành
Audi "Drive "
Comfort, Eco Pro, Sport
Loại Hybrid
Mild hybrid (MHEV)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm
Thích ứng M
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thích ứng M
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
BMW Laser light
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 12.3 inch
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Da M
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều
Chỉnh điện, sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế sau tiện nghi, gập tỉ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Gập 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí MMI cảm ứng 10.1-inch
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
Harman Kardon 16 loa 464W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, đóng mở 1 chạm ở tất cả các cửa
Chỉnh điện, cách âm cao cấp

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎