So sánh xe Audi Q5 Sline 45 TFSI Quattro 2023 vs Mercedes Benz G class G63 AMG 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
3
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2024
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
FY
W465
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Áo
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
3982
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4682
4873
Chiều Rộng (mm)
1983
1984
Chiều Cao (mm)
1662
1966
Chiều dài cơ sở (mm)
2824
2890
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1616
1654
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1609
1654
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19 101W
AMG 22 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1825
2560
Trọng lượng toàn tải (kg)
2445
3200
Dung tích khoang hành lý (lít)
520 - 1580
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
TFSI I4
4.0 L V8 M177
Công suất cực đại (kW)
183
430
Công suất cực đại (hp)
245
577
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
850
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
2500 - 3500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
công nghệ turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
Turbo
Loại hộp số
Tự động S-Tronic
Tự động thể thao
Số lượng cấp số
7
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
4.5
Tốc độ tối đa (km/h)
237
220
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.73
8.15
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.03
10.85
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.41
6.58
Chế độ vận hành
Audi "Drive "
Tiết kiệm, Thoải mái, Thể thao, Cá nhân
Loại Hybrid
Mild hybrid (MHEV)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm
Hệ thống treo AMG RIDE CONTROL
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Hệ thống treo AMG RIDE CONTROL
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
Multi-Beam LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da kết hợp vi sợi Dinamica "Frequenz" với logo chữ "S" dập nổi
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 12.3 inch
Đồng hồ thời gian analogue + 12.3 inch chuẩn HD
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Thể thao AMG, da Nappa, ốp gỗ
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Ghế thể thao Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage cao cấp, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Ghế thể thao Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, massage cao cấp, sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế sau tiện nghi, gập tỉ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Lưng ghế phía sau gập được, sưởi
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Có, chỉnh điện
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí MMI cảm ứng 10.1-inch
Hệ thống COMAND Online với màn hình 12,3-inch chuẩn HD, Apple Carplay và Android Auto
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
Burmester® với 15 loa, công suất 590 watts
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, đóng mở 1 chạm ở tất cả các cửa
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
9
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎