So sánh xe Audi Q5 Sline 45 TFSI Quattro 2024 vs Toyota Land Cruiser VXR 3.5 V6 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
J300
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2021
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
FY
LC300
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
3444
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4682
4965
Chiều Rộng (mm)
1983
1980
Chiều Cao (mm)
1662
1945
Chiều dài cơ sở (mm)
2824
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1616
1665
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1609
1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
235
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.9
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19 101W
265/55 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1825
2520
Trọng lượng toàn tải (kg)
2445
3230
Dung tích khoang hành lý (lít)
520 - 1580
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
TFSI I4
V35A-FTS
Công suất cực đại (kW)
183
305
Công suất cực đại (hp)
245
409
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6000
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
650
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
2000 - 3600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun kết hợp (phun trực tiếp-phân phối)
Loại tăng áp
công nghệ turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
Tăng áp kép
Loại hộp số
Tự động S-Tronic
Tự động
Số lượng cấp số
7
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
93
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
6.8
Tốc độ tối đa (km/h)
237
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.73
12,39
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.03
17.56
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.41
9,56
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5, OBD
Chế độ vận hành
Audi "Drive "
Eco, Normal, Sport
Loại Hybrid
Mild hybrid (MHEV)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm
Độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da kết hợp vi sợi Dinamica "Frequenz" với logo chữ "S" dập nổi
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 12.3 inch
Optitron 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
3 chấu, Da ốp gỗ, Chỉnh điện 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Ghế thể thao Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, nhớ vị trí
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Ghế thể thao Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế sau tiện nghi, gập tỉ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
50:50, ngả/gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí MMI cảm ứng 10.1-inch
12.3", chạm đa điểm
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
14 JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, đóng mở 1 chạm ở tất cả các cửa
Cửa sổ điều chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
USB, Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
10
Dây đai an toàn
-
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp ở cả 3 hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎