So sánh xe Audi Q5 Sportback Sline 45 TFSI Quattro 2024 vs Volvo XC60 Recharge T8 AWD 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
-
Năm bắt đầu thế hệ
2016
-
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
FY
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Malaysia
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1984
1969
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4689
4708
Chiều Rộng (mm)
1893/2140
1902
Chiều Cao (mm)
1660
1658
Chiều dài cơ sở (mm)
2824
2865
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1622
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1626
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
216
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
235/55 R19 101W
19inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1845
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2465
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
TFSI I4
-
Công suất cực đại (kW)
183
233
Công suất cực đại (hp)
245
313
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
công nghệ turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
Tăng áp và siêu nạp
Loại hộp số
Tự động S-Tronic
AT
Số lượng cấp số
7
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
70
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
237
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.73
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.41
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
Audi "Drive "
Pure, Hybrid, Power, AWD, Off-road
Loại Hybrid
Mild hybrid (MHEV)
Plug-in Hybrid (PHEV)
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
145 hp
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
309
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
462
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
709
Dung lượng Pin (kWh)
-
18.8
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
55–70
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Liên kết đa điểm
Xương đòn kép
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Đa liên kết tích hợp nhíp lá tổng hợp
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Matrix LED
LED toàn phần, công nghệ Active High Beam, đèn định vị ban ngày Thor's Hammer
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da kết hợp vi sợi Dinamica "Frequenz" với logo chữ "S" dập nổi
Da Nappa
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 12.3 inch
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí, sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Hàng ghế sau tiện nghi, gập tỉ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí MMI cảm ứng 10.1-inch
Cảm ứng 9 inch đặt dọc, tích hợp Google Built-in
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
Bowers & Wilkins 15 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, đóng mở 1 chạm ở tất cả các cửa
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎