So sánh xe Audi Q8 55 TFSI S-Line Quattro 2025 vs Mercedes Benz GLB 200 AMG 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
X247
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Mexico
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2995
1332
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4992
4644
Chiều Rộng (mm)
1995
1840
Chiều Cao (mm)
1697
1675
Chiều dài cơ sở (mm)
3003
2829
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
13.3
-
Kích thước lốp/lazang
285/45R21
AMG 19-inch 5 chấu kép
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1681
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2285

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1.3L M282 turbo I4
Công suất cực đại (kW)
250/5500-6400
120
Công suất cực đại (hp)
340
163
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370-4500
1620 - 4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động Tiptronic
Tự động
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.9
9.1
Tốc độ tối đa (km/h)
250
207
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.99

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Full-LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
-
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Da Nappa với nút điều khiển cảm ứng
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/thông gió (tùy chọn)
Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Điều chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
-
Phân chia theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
2
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Không
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10.1 inch + 8.6 inch
MBUX với màn hình cảm ứng 10.25-inch; kết nối Bluetooth; chức năng điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
Bang Olufsen 17 loa
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎