So sánh xe Audi Q8 E-tron 55 Quattro Advanced 2025 vs Suzuki Ertiga Hybrid Sport 1.5 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
NC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Điện
Hybrid
Dung tích động cơ
-
1462
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4915
4395
Chiều Rộng (mm)
1935
1735
Chiều Cao (mm)
1633
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
2928
2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
-
185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1160
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1695
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
803

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Xăng + bộ máy phát tích hợp khởi động
Công suất cực đại (kW)
300
-
Công suất cực đại (hp)
408
104.7
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
664
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
Động cơ điện
K15B 1.5L
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
-
10.5
Loại hộp số
-
5MT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.6
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.69
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
6.42
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.27
Dung lượng Pin (kWh)
106
6Ah 12V
Loại pin
Lithium-ion
Pin nhỏ lithium-ion
Loại sạc nhanh
DC sạc nhanh
-
Công suất sạc tối đa (kW)
170
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng
MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn LED Matrix HD với đèn ban ngày LED
Halogen Projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn sau
-
LED với đèn chỉ dẫn
Ăng ten
Vây cá mập tích hợp
Dạng trụ
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
Da màu đèn viền đỏ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Buồng lái ảo Audi virtual cockpit plus 12.3 inch
-
Vô lăng
Vô lăng thể thao 3 chấu bọc da
Bọc da, nút điều chỉnh âm thanh, thoại rảnh tay, chỉnh gật gù
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, sưởi và thông gió (tùy chọn)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía), gối tựa đầu x 2 (loại rời), điều chỉnh độ cao (phía ghế lái), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện đa hướng
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía), gối tựa đầu x 2 (loại rời), điều chỉnh độ cao (phía ghế lái), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2
-
Gối tựa đầu x 2 (loại rời), chức năng trượt và ngả, gập 60:40, bệ tỳ tay
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Hai màn hình cảm ứng MMI touch response (trên 10.1 inch, dưới 8.6 inch)
Màn hình Cảm ứng 10 inch
Hệ thống loa
-
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện Trước - Sau
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB
Radio USB + Bluetooth Apple CarPlay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây an toàn
Hàng ghế thứ 2: dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm. Hàng ghế thứ 3: dây đai 3 điểm x 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Camera lùi, Camera 360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-