So sánh xe BMW 3 Series 330i M Sport 2019 vs Mazda 2 Luxury 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2018
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G20
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4709
4320
Chiều Rộng (mm)
1827
1695
Chiều Cao (mm)
1442
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2851
2570
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1573
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1588
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
136
143
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.65
4.7
Kích thước lốp/lazang
225/45R18
185/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1569
1060
Trọng lượng toàn tải (kg)
2060
1538
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B48
SkyActiv-G 1.5L
Công suất cực đại (kW)
190
81
Công suất cực đại (hp)
258
109
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1550 - 4400
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, Dọc
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng điện tử trực tiếp
Loại tăng áp
Twin-scroll turbocharger
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
59
44
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8 - 6.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.6 - 8.0
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.8 - 5.0
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
Eco Pro, Comfort, Sport, Sport+
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo thích ứng (Adaptive M Suspension)
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thích ứng (Adaptive M Suspension)
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Adaptive LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Vernasca cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 12.3 inch (BMW Live Cockpit Professional)
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng thể thao M bọc da, Vô lăng M, ốp nhôm Tetragon
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch (iDrive 7.0)
Cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harman Kardon Surround 16 loa (464W)
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Bluetooth, USB
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎