So sánh xe BMW 5 Series 550i GT 2011 vs Mercedes Benz C class C300 AMG 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
3 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ
2010
2007
Năm kết thúc thế hệ
2017
2014
Mã thế hệ
F07 (F10)
W204
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4395
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5000
4591
Chiều Rộng (mm)
1901
1770
Chiều Cao (mm)
1559
1447
Chiều dài cơ sở (mm)
3070
2760
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1521
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1514
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
106
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
245/45R19 - 275/40R19
AMG 17” thiết kế 5 cánh đôi
Trọng lượng bản thân (kg)
2135
1575
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2090
Dung tích khoang hành lý (lít)
500
351

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N63B44
M 272 KE 30
Công suất cực đại (kW)
300
170
Công suất cực đại (hp)
407
231
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
600
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 4500
2500 - 5000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Chữ V
Số lượng xy lanh
8
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp với độ chính xác cao HPDi
-
Loại tăng áp
Bi-Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động 7G-TRONIC PLUS
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
66 +8
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
7.2
Tốc độ tối đa (km/h)
250
246
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.4 - 9.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Comfort, Comfort+, Sport, Sport+
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL. độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Khí nén thích ứng Adaptive Drive (Tự chỉnh cứng/mềm)
Kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL. độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon thông minh
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✕︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa độc quyền
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Điện tử
Màn hình màu hiển thị 5’’
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da
Thể thao 3 chấu bọc da nappa cao cấp
Ghế lái
Ghế Comfort chỉnh điện 20 hướng, có massage, sưởi ấm và làm mát
Chỉnh điện với bộ nhớ vị trí ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Ghế Comfort chỉnh điện 20 hướng, có massage, sưởi ấm và làm mát
Chỉnh điện với bộ nhớ vị trí ghế
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
2 ghế độc lập (Thương gia), ngả điện sâu, có sưởi ghế
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
CIC 10.2 inch + 2 Màn hình độc lập 9.2 inch gá lưng ghế trước
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Harman Kardon L7 / Logic 7 (16 loa quanh xe)
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
CD/AUX-IN/MP3/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
6
Dây đai an toàn
-
Dây an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ phận căng dây đai và giới hạn lực
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-