So sánh xe BMW 8 Series 2022 vs Mercedes Benz E class 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
5 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2016
Năm kết thúc thế hệ
2026
2023
Mã thế hệ
G14/G15/G16
W213
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2998
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5074
4930
Chiều Rộng (mm)
1932
1852
Chiều Cao (mm)
1401
1468
Chiều dài cơ sở (mm)
3023
2939
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1627
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1671
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
121
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
-
Kích thước lốp/lazang
245/45 R18 100Y - 275/40 R18 103Y
18 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
1707
Trọng lượng toàn tải (kg)
2480
2315
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L B58 T I6
M264 E20 DEH LA
Công suất cực đại (kW)
250
145
Công suất cực đại (hp)
33
197
Vòng tua tối đa (rpm)
5500 - 6250
6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700 - 4000
1650 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Loại tăng áp
Twin-power turbo, Intercooler
Tăng áp đường nạp kép (Twin Turbo)
Tỷ số nén động cơ
11:1
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
9 cấp 9G-TRONIC
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
68
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.1
7.4
Tốc độ tối đa (km/h)
250
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.83
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
11.67
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.18
Chế độ vận hành
-
Cụm điều khiển DYNAMIC với nhiều 5 chế độ vận hành Eco, Comfort, Sport, Sport+, Individual
Loại Hybrid
-
-
Loại Động cơ điện
-
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo AGILITY CONTROL
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo AGILITY CONTROL
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Full LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da thật
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da Nappa
Ghế lái
-
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Hàng ghế thứ 2
-
Gập được lưng ghế
Sạc không dây
-
✕︎
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Màn hình giải trí
-
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Bumester® 13 loa 590 Woat
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Apple Carplay hoặc Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các hàng ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎