So sánh xe BMW X5 xDrive40i M Sport 2025 vs Audi Q8 55 TFSI S-Line Quattro 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
1
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G05
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Slovakia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2998
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4922
4992
Chiều Rộng (mm)
2004
1995
Chiều Cao (mm)
1745
1697
Chiều dài cơ sở (mm)
2975
3003
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1680
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1698
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
13.3
Kích thước lốp/lazang
275/45R20; 305/40R20
285/45R21
Trọng lượng bản thân (kg)
2165
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3110
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
650 (1870 khi gập ghế)
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B58, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid
-
Công suất cực đại (kW)
280
250/5500-6400
Công suất cực đại (hp)
381
340
Vòng tua tối đa (rpm)
5200-6250
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
540
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1850-5000
1370-4500
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
TwinPower Turbo (tăng áp cuộn đôi)
-
Loại hộp số
AT
Tự động Tiptronic
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
5.9
Tốc độ tối đa (km/h)
250
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.9
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d
-
Chế độ vận hành
ECO PRO, COMFORT, SPORT
-
Loại Hybrid
Mild-Hybrid (Hybrid nhẹ)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén
-
Hệ thống treo sau
Khí nén
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Sensafin
Da Valcona
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Vô lăng M bọc da
Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, bơm hơi lưng, sưởi ghế
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/thông gió (tùy chọn)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện đa hướng, bơm hơi lưng, sưởi ghế
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Không có
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 14.9 inch
Màn hình cảm ứng 10.1 inch + 8.6 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
16 loa Harman Kardon, công suất 464W
Bang Olufsen 17 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Kính cách âm, chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto không dây, Bluetooth, USB, Hệ điều hành BMW OS 8
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
-