Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi Q8 năm 2026 Phiên bản 55 TFSI S-Line Quattro

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Slovakia
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4992
Chiều Rộng (mm)
1995
Chiều Cao (mm)
1697
Chiều dài cơ sở (mm)
3003
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
13.3
Kích thước lốp/lazang
285/45R21

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
250/5500-6400
Công suất cực đại (hp)
340
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370-4500
Loại hộp số
Tự động Tiptronic
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.9
Tốc độ tối đa (km/h)
250

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/thông gió (tùy chọn)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Sạc không dây
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10.1 inch + 8.6 inch
Hệ thống loa
Bang Olufsen 17 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎