So sánh xe Chevrolet Aveo 2018 vs Mercedes Benz Maybach 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1399
2996
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4310
-
Chiều Rộng (mm)
1710
-
Chiều Cao (mm)
1505
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2480
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
69
-
Công suất cực đại (hp)
93
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
130
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, dầm xoắn
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình đơn sắc
-
Vô lăng
3 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-
Màn hình giải trí
Radio/CD/MP3, AUX
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-