Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Aveo năm 2018 Phiên bản LT 1.4 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1399
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4310
Chiều Rộng (mm)
1710
Chiều Cao (mm)
1505
Chiều dài cơ sở (mm)
2480
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
69
Công suất cực đại (hp)
93
Vòng tua tối đa (rpm)
5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
130
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình đơn sắc
Vô lăng
3 chấu
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hòa
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
Radio/CD/MP3, AUX
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS