So sánh xe Chevrolet Spark Lite Van 0.8 MT 2014 vs Hyundai Grand Starex 2.4 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
796
2359
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
9
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3495
5125
Chiều Rộng (mm)
1495
1920
Chiều Cao (mm)
1485
1925
Chiều dài cơ sở (mm)
2345
3200
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
-
Kích thước lốp/lazang
145/70R13
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Chevrolet Spark 2014 Lite Van 0.8 MT
G4KE
Công suất cực đại (kW)
38
129
Công suất cực đại (hp)
52
173
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
71
228
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4000
Kiểu dáng động cơ
I
I
Số lượng xy lanh
3
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
-
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
Thường, 3 chấu
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Điều hòa
Chỉnh cơ
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
2 vị trí trước
-