So sánh xe Chevrolet Spark LS 1.0 MT 2015 vs Kia Morning LX 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
995
1248
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3640
3595
Chiều Rộng (mm)
1597
1595
Chiều Cao (mm)
1522
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2375
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1410
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1417
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5
-
Kích thước lốp/lazang
155/70R14
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1000
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1367
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Kappa 1.25L
Công suất cực đại (kW)
50
64
Công suất cực đại (hp)
67
86
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
89
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4000
Kiểu dáng động cơ
DOHC
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm MPI
Đa điểm MPI
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Trục xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
Urethane
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
Radio AM/FM
Radio/CD
Hệ thống loa
2 loa
4
Cửa kính
Kính lái chỉnh điện
Chỉnh điện (trước)
Chuẩn kết nối
AUX
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎