So sánh xe Ford EcoSport Trend 1.5L AT 2019 vs Suzuki Vitara 1.6 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
4
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
2019
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hungary
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1586
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4325
4175
Chiều Rộng (mm)
1755
1775
Chiều Cao (mm)
1665
1610
Chiều dài cơ sở (mm)
2519
2500
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1535
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1505
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
215/55 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1180
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1730
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
710

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dragon 1.5L Ti-VCT
1.6L VVT
Công suất cực đại (kW)
90 kW tại 6500 vòng/phút
86
Công suất cực đại (hp)
123
115
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
151
151
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4400
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm điện tử
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
-
11.0
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
47
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
12.5
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson với thanh cân bằng
MacPherson với lô x cuộn
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn với là xo cuốn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
3 chấu
3 chấu, bọc da điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Điều chỉnh 6 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Paranoma
Hệ thống loa
6 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện trước/sau
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
CD/ Radio/ MP3/ WA + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎