So sánh xe Hyundai Kona Tiêu Chuẩn 2.0 AT 2018 vs Suzuki Vitara 1.6 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
4
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2015
Năm kết thúc thế hệ
2023
2019
Mã thế hệ
OS
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hungary
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1586
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4165
4175
Chiều Rộng (mm)
1800
1775
Chiều Cao (mm)
1565
1610
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2500
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1535
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1505
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
215/55 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1180
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1730
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
710

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
1.6L VVT
Công suất cực đại (kW)
-
86
Công suất cực đại (hp)
149
115
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
180
151
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4400
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
-
11.0
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
47
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
12.5
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.57
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.48
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.41
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson với lô x cuộn
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Thanh xoắn với là xo cuốn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5"
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
3 chấu, bọc da điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh tay
Điều chỉnh 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Điều chỉnh 6 hướng
Hàng ghế thứ 2
Ghế gập 6:4
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
-
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Paranoma
Hệ thống loa
6 loa Arkamys Audio System
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Kính lái chống kẹt
Chỉnh điện trước/sau
Chuẩn kết nối
Bluetooth
CD/ Radio/ MP3/ WA + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
-
Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
-
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-