So sánh xe Ford EcoSport Trend 1.5L MT 2016 vs Hyundai Kona Tiêu Chuẩn 2.0 AT 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ nhất (B515)
1
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2017
Năm kết thúc thế hệ
2017
2023
Mã thế hệ
-
OS
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1999
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4241
4165
Chiều Rộng (mm)
1765
1800
Chiều Cao (mm)
1658
1565
Chiều dài cơ sở (mm)
2519
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1519
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1518
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1260
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1735
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
362
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratec Ti-VCT 1.5L
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (kW)
82/6300
-
Công suất cực đại (hp)
110
149
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
140
180
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
4500
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
-
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.57
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.48
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.41
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh cân bằng (CTBA)
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Dạng cột
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5"
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane, 3 chấu, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Da
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Ghế gập 6:4
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
-
✕︎
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
CD, Radio, USB, AUX
-
Hệ thống loa
4 loa
6 loa Arkamys Audio System
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện. Kính lái chống kẹt
Chuẩn kết nối
USB, AUX
Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎