So sánh xe Ford Escape 2.0L 4x4 MT 2004 vs Ssangyong Musso 2.3 2002

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
1980
2295
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4390
-
Chiều Rộng (mm)
1780
-
Chiều Cao (mm)
1700
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
-
Kích thước lốp/lazang
215/70R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratec HE 2.0L
-
Công suất cực đại (kW)
97
-
Công suất cực đại (hp)
130
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm điện tử (MPI)
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5 cấp
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Thường
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Radio/CD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-