So sánh xe Ford Escape 2.0L 4x4 MT 2004 vs Ssangyong Musso 2.3 MT 2004

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
1980
2295
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4390
4656
Chiều Rộng (mm)
1780
1864
Chiều Cao (mm)
1700
1735
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
2630
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
-
Kích thước lốp/lazang
215/70R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Duratec HE 2.0L
-
Công suất cực đại (kW)
97
-
Công suất cực đại (hp)
130
99
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
209
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
2400
Kiểu dáng động cơ
I
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm điện tử (MPI)
-
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
5 cấp
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
75

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson
Độc lập tay đòn kép với thanh xoắn
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết
Đa liên kết với lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Đồng hồ analog
Vô lăng
Thường
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Radio/CD
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-